Significations
Từ điển phổ thông
1.
đứng đầu, đầu sỏ
2.
cái muôi múc canh
3.
sao Khôi
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
6.
(Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
6.
Các loài ở dưới nước có mai như cái gáo như con cua, con sò, v.v. cũng gọi là khôi.
7.
Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ gọi là khôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gáo có cán dài để múc canh — Tên chỉ chung bốn ngôi sao từ thứ nhất tới thứ tư trong chòm bảy ngôi Bắc Đẩu — To lớn — Đứng đầu. Td: Văn khôi ( tài văn chương đứng đầu, tức người thi đỗ đầu ). Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Nét son điểm rõ mặt văn khôi «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chùm bốn vì sao vẽ đường cong ở Gấu lớn: Khôi tinh
2.
Cốt cách cao lớn: Khôi ngô; Khôi vĩ (Nôm hơi khác Hv!)
3.
Dẫn đầu: Khôi thủ (* cao hơn người bằng cái đầu; * giỏi nhất); Khôi nguyên (đỗ đầu)
4.
Có hình dạng dễ coi: Khôi ngô (nghĩa Nôm khác Hv)
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Loài có mai sống dưới nước (như cua, sò...)
6.
(văn) (thực) Củ
7.
[Kuí] Sao Khôi (trong chòm sao Bắc Đẩu).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khôi ngô
Nôm Foundation
thủ lĩnh; tốt nhất; quái dị
Mots composés9
cừ khôi•khôi ngô•á khôi•khôi giáp•khôi nguyên•văn khôi•tam khôi•hoa khôi•tội khôi hoạ thú