Significations
Từ điển phổ thông
ria mép
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ nhiêm 髥.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nhiêm 髥.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhem nhuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Râu mép (cổ văn)
2.
Bộ râu: Mĩ nhiêm công (Quan công - có râu đẹp)
Etymology: rán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giữ nhẹm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhiêm (râu mép)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nửa tối nửa sáng: Nhá nhem
2.
Cụm từ: Nói dối nhem nhẻm (* hay nói dối; * nói dối trơn xuôi)
3.
Dơ bẩn: Nhem nhuốc
4.
Không kĩ: Lem nhem
Etymology: (thảo chiêm)(nham; nham; nhiêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lem nhem: mắt vướng bẩn, mở hẹp, không nhìn rõ.
Etymology: C2: 髯 nhiêm
Nôm Foundation
râu; ria mép
Exemples
Mots composés1
cầu nhiêm