Significations
biển
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lừa dối. Phỉnh gạt — Một âm khác là Phiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biển thủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lừa: Biển nhân (lừa người); Thụ biển (bị lừa); Biển thủ (lừa tiền)
Etymology: piàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lừa đảo, gian lận
phiến
Từ điển phổ thông
1.
lừa đảo
2.
nhảy tót lên lưng ngựa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Lừa gạt, lừa đảo. ◎Như: “khi phiến” 欺騙 lừa gạt, “phiến tiền” 騙錢 lừa đảo tiền bạc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ” 那婦人又道: 我老公不是好惹的, 你卻要騙我. 倘若他得知, 卻不饒你 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!
2.
(Động) Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.
3.
(Danh) Trò bịp, trò lường gạt.
biền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biền biệt
thiến
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lợn thiến
Mots composés8
phiến côn•biển côn•biển thủ•chàng phiến•khi phiến•chiêu diêu chàng phiến•thượng đương thụ phiến•khanh mông quải phiến