Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **nghiệm** 驗.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Coi xét kỉ, làm cho ra sự thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiệu nghiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiểm sát: Nghiệm huyết; Nghiệm hộ chiếu
2.
Có kết quả mong đợi: Hiệu nghiệm
Etymology: yàn
Nôm Foundation
= 驗, xác thực, thực hiện; kiểm tra, tiến hành điều tra.