Significations
Từ điển phổ thông
giật mình
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất sợ — Rối loạn.
Bảng Tra Chữ Nôm
hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khiếp sợ: Bước thấp bước cao hãi hùng
2.
Giựt mình bỡ ngỡ: Hãi nhiên; Hãi quái; Hãi dị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kinh sợ.
2.
Hãi hùng: vẻ ghê rợn, sợ sệt.
Etymology: A1: 駭 hãi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Hãy còn (vẫn thế); Hãy còn thơ ngây; Hãy hay (lúc ấy sẽ tính)
2.
Tiếng đi đầu lệnh truyền: Hãy chờ xem
Etymology: (Hv khẩu hĩ) (hãi; khẩu ½ hãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ ý khuyên răn, thúc giục.
2.
Tiếng trỏ sự tình vẫn đang tiếp diễn.
Etymology: C2: 駭 hãi
Nôm Foundation
kinh hoàng, sợ hãi; sốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hớt hải (→ hớt hơ hớt hải): vẻ hoảng sợ, ngơ ngác.
Etymology: C2: 駭 hãi
Exemples
Ngươi Tư lập cả hãi, họp người trong thôn cùng toan rằng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 36b
Cất sầu hãy gắng làm thinh. Chớ nên để lộ phong thanh ra ngoài.
Source: tdcndg | Phù dung tân truyện, 15a
Hãy nín đi, hãy nín đi! Lấy chồng làm lẽ có can chi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Hãy xin vuốt giận làm lành.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 181a
Lòng nọ hãy còn, sầu hãy xóc. Chân kia càng nhẹ bước càng thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 21a
Tuy tằng cách trở nước non. Hãy còn trăng bạc, hãy còn trời xanh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Mots composés7
hãi quái•hãi nhiên•hãi hãn•hãi dị•sợ hãi•kinh hãi•chấn hãi