Significations
Từ điển phổ thông
thuần, lành (thú)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngựa đã được huấn luyện thuần thục — Thuận theo — Tốt đẹp.
Bảng Tra Chữ Nôm
tuần lộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Luyện thuộc: Tuần hoá; Tuần phục
2.
Đã luyện thuộc: Tuần tượng (voi thuộc); Tuần lộc (reindeer)
Etymology: xún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Luyện đã thuộc: Ngựa thuần dễ cỡi; Dùng voi thuần kéo gỗ
Etymology: Hv tuần
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngựa đã thuần
Nôm Foundation
thuần phục, hiền lành, vâng lời
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dạy ngựa cho thuần — Dạy bảo. Như chữ Huấn 訓. Một âm là Tuần.
Mots composés6
tuần lương•thuần dưỡng•thuần hoá•tuần lộc•thuần phục•kiệt ngao bất tuần