Significations
Từ điển phổ thông
1.
kẻ cầm cương ngựa
2.
khống chế, tiết chế kẻ dưới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh ngựa. Đánh xe ngựa. Như chữ Ngự 御 — Kìm giữ, ngăn chặn. Td: Chế ngự.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lừa ngựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh xe ngựa: Ngự thủ (lính chăm ngựa)
Etymology: yù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con ngựa
Bảng Tra Chữ Nôm
ngăn ngừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Súc vật (Hv Lư): Lừa chở hàng
Etymology: lư; mã hựu
Bảng Tra Chữ Nôm
ngự giá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 禦:ngừa
Etymology: C2: 馭 ngự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con vật Hv Mã: Ngựa xe như nước
2.
Vật giống con ngựa: Ngựa vằn (zebra); Chiếc sập kê trên hai bộ chân ngựa; Bộ ngựa chống dây đàn
3.
Tiếng chửi đàn bà con gái: Đĩ ngựa
Etymology: Hv ngự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vật nuôi chân vó (một móng), để cưỡi hoặc kéo xe (bà ngựa: ngựa).
2.
Bọ ngựa: loại bọ họ châu chấu, chân trước trông như chiếc gươm, đầu hao hao như đầu ngựa.
Etymology: A2: 馭 ngựa
Nôm Foundation
lái, điều khiển; quản lý, kiểm soát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 語:ngứa
Etymology: C2: 馭 ngự
Exemples
Chẳng ngừa nhỏ, âu nên lớn. Nẻo có sâu thời bỏ canh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 46b
Cay đắng nỗi lòng đây luống chịu. Hiểm nghèo đường thế đấy tua ngừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b
Người thức lầu hồng còn bịn rịn. Ngựa quen đường tía đã lăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Hễ mùa nở hoa thời xe ngựa sum họp, làm hội lành xem hoa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 48a
Chí làm trai dặm ngàn da ngựa. Gieo Thái Sơn bằng độ hồng mao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2b
Ngựa hồng, đai bạc, áo lam. Trời cho vả có chí làm thì nên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Mots composés25
ngựa vằn•yên ngựa•ngựa Xích Thố•ngựa ô•giá ngự•ngựa choai•con ngựa•bờm ngựa•ruổi ngựa•cá ngựa•nài ngựa•con ngựa này chạy hay trang•cột ngựa•cương ngựa•cưỡi ngựa•mõm ngựa•cá ngựa•lừa ngựa•phi ngựa•người kêu ngựa hí•vành móng ngựa•dĩ nhất ngự vạn•trường bí viễn ngự•đầu trâu mặt ngựa tru•thắng yên cho ngựa