Significations
mô
Từ điển phổ thông
màn thầu, bánh mì hấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mô (bánh bao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(tiếng bình dân) Bánh bao
Etymology: mó
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Màn thầu, bánh mì hấp.
Nôm Foundation
bánh mì
Mots composés1
cật biệt nhân tước quá đích mô bất hương