Significations
hồn
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ đồn 飩 ở trên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồn đồn (oằn thắn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Món thịt viên: Hồn đồn (oằn thắn)
Etymology: hún
Nôm Foundation
súp bánh bao, hoành thánh
Mots composés1
hồn đồn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: hún