Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
No nê, ăn uống chán thích. Ta quen đọc là chữ ốc.
2.
Đứng mà ăn uống.
3.
Ăn uống riêng.
4.
Cho.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ứ (no nê, chán chê)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
No nê
2.
Chán chê
Etymology: yù
Nôm Foundation
no nê, thỏa mãn; ban cho
Mots composés2
ứ cam yếm phì•ứ văn