Significations
táp
Từ điển phổ thông
1.
tiếng gió thổi vù vù
2.
suy, tàn, rụng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng gió thổi mạnh — Gió thổi. Thành ngữ: Gió táp mưa sa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cháy bùng; bập bùng; bão bùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Táp sảng anh tư (bộ nữ) (oai hùng)
2.
Gió đập mạnh: Gió táp mưa sa
3.
Lộn xộn: Táp nham
4.
Đớp: Cá táp mồi; Chó táp chân; Heo táp cám; Lửa táp mái nhà
5.
Tàn héo từ ngọn
6.
Từ đệm sau Tắm*
7.
Tượng thanh: Thu phong táp táp (tiếng gió thu rì rào)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gió giật mạnh.
Etymology: A1: 颯 táp
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
âm thanh của gió; ảm đạm; u sầu
bùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lửa chập chờn: Bập bùng
2.
Khí trong tai giãn nở: Lùng bùng trong tai
3.
Giông tố: Bão bùng (tiếng cũ)
4.
Âm phát ra khi gõ vào gỗ mục: Bùng bục
5.
Cụm từ: Bùng binh (*sông nở rộng có nước chảy vòng; *công trường xe chạy vòng quanh); Bùng binh Bến thành
6.
Dãn mạnh: Bùng nổ
Etymology: (Hv bồng) (hoả bồng; lập phong)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cuộc đời đầy bão táp
Exemples
Mots composés4
táp đạp•táp tập•tiêu táp•thu phong táp táp