Significations
Từ điển phổ thông
1.
gió
2.
tục, thói quen
3.
bệnh phong
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Tin tức. ◎Như: “thông phong báo tín” 通風報信 truyền báo tin tức, “văn phong nhi lai” 聞風而來 nghe tin mà lại. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cố đại tẩu đạo: Bá bá, nhĩ đích Nhạc a cữu thấu phong dữ ngã môn liễu” 顧大嫂道: 伯伯, 你的樂阿舅透風與我們了 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cố đại tẩu nói: Thưa bác, cậu Nhạc (Hòa) đã thông tin cho chúng em rồi.
11.
(Danh) Họ “Phong”.
12.
(Động) Thổi.
14.
(Động) Hóng gió, hóng mát. ◇Luận Ngữ 論語: “Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy” 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hóng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
16.
(Động) Giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau. ◎Như: “phong mã ngưu bất tương cập” 風馬牛不相及 không có tương can gì với nhau cả. ◇Tả truyện 左傳: “Quân xử Bắc Hải, quả nhân xử Nam Hải, duy thị phong mã ngưu bất tương cập dã” 君處北海, 寡人處南海, 唯是風馬牛不相及也 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Ông ở Bắc Hải, ta ở Nam Hải, cũng như giống đực giống cái của ngựa của bò, không thể dẫn dụ nhau được.
18.
Một âm là “phúng”. (Động) Châm biếm. § Thông “phúng” 諷.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gió, không khí động mạnh thành ra gió.
4.
Thói, cái thói quen của một người mà được mọi người cùng hâm mộ bắt chước cũng gọi là phong. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói văn Bá Di chi phong giả 聞伯夷之風者 nghe cái thói quen của ông Bá Di ấy. Lại như nói về đạo đức thì gọi là phong tiết 風節, phong nghĩa 風義, nói về quy mô khí tượng thì gọi là phong tiêu 風標, phong cách 風格, nói về dáng dấp thì thì gọi là phong tư 風姿, phong thái 風采, nói về cái ý thú của lời nói thì gọi là phong vị 風味, phong thú 風趣, v.v.
7.
Thổi, quạt.
8.
Cảnh tượng.
9.
Phóng túng, giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau.
10.
Cùng nghĩa với chữ phúng 諷.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gió. Hát nói của Nguyễn CôngTrứ có câu: » Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao « — Gió thổi — Hóng mát — Nếp sống theo thói quen lâu đời. Td: Phong tục — Cảnh vật bày ra trước mắt. Td: Phong cảnh — Bệnh điên. Dùng như chữ Phong 瘋 — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Phong — Một âm là Phúng. Xem Phúng — Quyến kì phong 捲旗風 hay dương giốc phong 羊角風 tức là gió lốc. » Phúc đâu trận gió cuốn cờ đến ngay « ( Kiều ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gió: Phong lí lai, vũ lí khứ (tới giữa gió, đi giữa mưa: tận tâm thi hành phận sự); Phong tranh (cái diều)
2.
Quạt (lúa) cho khô: Sái can phong tịnh (phơi khô quạt sạch)
3.
Cảnh trí: Phong sắc
4.
Lối sống: Phong hoá; Phong tục; Phong thổ; Phong dao
5.
Lối viết: Văn phong
6.
Nghề xem đất tốt xấu: Phong thuỷ
7.
Gió độc: Phong khẩu (chỗ lò gió); Phong than (cảm); Phong thấp
8.
Hong ra chỗ trống: Phong can
9.
Cụm từ: Phong phanh (* hở hang: Ăn mặc phong phanh; * tiếng đồn: Nghe phong phanh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phong phanh: mỏng mảnh, phất phơ.
Etymology: C1: 風 phong
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
Tiếng tăm
10.
Trai gái phóng túng, lẳng lơ
11.
[Feng] (Họ) Phong.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phong trần
Nôm Foundation
gió; không khí; phong thái, bầu không khí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Phúng 諷 — Một âm khác là Phong. Xem Phong.
Exemples
Mots composés270
phúng trần bộc bộc•phong thần•phong nhã•phong lưu•phong cốt•phong thụ•phong thấp•phong cảnh•phúng hành nhất thì•phúng xuý thảo động•phúng vú đồng chu•phong tranh•phong lan•phúng quang y nỉ•phúng vân nhân vật•phong dao•phông chữ•phong quang•phong xa•phong chúc•phong tà•phong thượng•phúng lưu vân tán•phúng lưu tích thảng•phong vận•phúng vú dục lai•phong phanh•phong xan lộ túc•phong vân•phúng tư xước ước