Significations
lô
Từ điển phổ thông
cái sọ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Phiếm chỉ đầu.
3.
(Danh) Trán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương sọ. Sọ người.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sọ, đầu lâu
2.
Đầu
3.
Trán.
Nôm Foundation
sọ
lư
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đỉnh đầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lư (cái sọ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái sọ: Lư cốt; Tí lư (mũ sọ nhà sư đội khi mặc cà sa)
Etymology: lú
lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầu lâu: đầu người đã lìa khỏi mình.
Etymology: A1: 顱 lâu
Exemples
Mots composés1
đầu lô