Significations
Từ điển phổ thông
1.
trán (trên đầu)
2.
hạn chế số lượng nhất định
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Tấm biển treo trên cửa. ◎Như: “biển ngạch” 匾額 tấm hoành phi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự” 看那山門時, 上有一面舊朱紅牌額, 內有四個金字, 都昏了, 寫著瓦官之寺 (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".
4.
(Danh) Họ “Ngạch”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ngạch 頟.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngờ nghệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số quota: Ngạch định; Ngạch ngoại (ngoài mức định trước)
2.
Kẽ giữa tường và nền (đất): Trộm đào ngạch mà vào nhà
3.
Trán: Ngạch cốt; Ngạch thủ xưng khánh (vòng hai tay lên trước trán để tỏ lòng vui)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần dưới ngưỡng cửa ra vào.
Etymology: C1: 額 ngạch
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trán; bảng, biển hiệu; cố định
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngõ ngách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vụng về: Ngờ nghệch
Etymology: Hv nghịch; ngạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngạch cửa; đao ngạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lối đi; lối chảy: Thông thuộc ngõ ngách
Etymology: (Hv ngạch)(khẩu nghịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhánh nhỏ từ hang hầm, sông suối, đường lớn rẽ vào.
2.
Ngóc ngách: quanh co, khúc khuỷu.
Etymology: C2: 額 ngạch
Exemples
Mots composés11
ngạch bậc•kim ngạch•ngoại ngạch•biển ngạch•biển ngạch•bi ngạch•sản ngạch•phân ngạch•tiền ngạch•cự ngạch•tiêu đầu lạn ngạch