Significations
cảnh
Từ điển phổ thông
cổ trước
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Tên sao.
5.
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần phía trước của cái cổ. Cũng chỉ cái cổ ( nối liền đầu và mình ) — Cũng chỉ cái cổ của loài vật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảnh hạng (cái cổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái cổ: Cảnh hạng
2.
Cụm từ: Vẫn (với bộ đao) cảnh chi giao (bạn sống chết có nhau)
Etymology: jǐng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghỉnh cổ
nghỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hăng say: Ngủng nghỉnh
2.
Âm khác của Ngảnh: Nghỉnh cổ
Etymology: Hv cảnh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngảnh lại
ngảnh
Nôm Foundation
cổ, họng
nghĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẻ lạ dễ ưa: Ngộ nghĩnh
Etymology: Hv cảnh
Mots composés5
cảnh chuy•ngộ nghĩnh•cảnh hạng•duyên cảnh khí chủng•dẫn cảnh tựu lục