Significations
Từ điển phổ thông
cái cằm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hợm hĩnh, hợm mình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cằm
2.
Gật: Hạm đầu (bạch thoại: Điểm đầu)
Etymology: hàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ham chuộng, ham mê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cằm — Phần dưới hai má. Ta cũng gọi là cái hàm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạm (cằm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(nhục hàm; hàm; hạm)
2.
Nói cứng: Già hàm
3.
Giàm sắt ghìm mõm ngựa: Hàm thiết
4.
Quai cằm: Trước hàm sư tử gửi người đằng la
5.
Địa danh: Hàm Rồng
6.
Không rõ ý: Hàm hồ
Etymology: Hv khẩu hàm
Bảng Tra Chữ Nôm
quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưu chước: Mắc hợm
2.
Kiêu căng: Hợm hĩnh
Etymology: Hv hạm
Nôm Foundation
cằm; gật đầu
Mots composés3
hạm liên•yến hàm•kham hạm