Significations
Từ điển phổ thông
bay bổng lên
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cổ dài thẳng.
3.
(Danh) Họ “Hiệt”.
5.
Một âm là “kiết”. (Động) Khấu trừ, giảm trừ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng đầu cứng cổ — Dáng chim bay bổng lên — Một âm là Kiết. Xem Kiết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
y hệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tài không thua: Bút pháp dữ danh gia tương hiệt hiệt
2.
Chim bay lượn
3.
Xem Hiệt (xié)
4.
Đặt ra văn tự TH theo tương truyền là Thương Hiệt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gật gù; ngủ gật
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trừ đi, bỏ đi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giảm bớt đi — Một âm là Hiệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất giống: Y hệt
Etymology: (Hv hiệt; hiệt) (thiệt hiệt)
Nôm Foundation
bay lên, vươn cao; tranh đấu; cướp bóc
Bảng Tra Chữ Nôm
hiệt (chim bay lượn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咭:gật
Etymology: C2: 頡 hiệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả thận.
Etymology: F2: cát 吉⿰頁 hiệt
Exemples
Mots composés1
y hệt