Significations
Từ điển phổ thông
1.
cổ áo
2.
lĩnh, nhận
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái. ◎Như: “thượng y nhất lĩnh” 上衣一領 một cái áo, “tịch nhất lĩnh” 蓆一領 một cái chiếu. ◇Hán Thư 漢書: “Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp” 賜金錢, 繒絮, 繡被百領, 衣五十篋 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.
8.
§ Cũng đọc là “lãnh”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Lĩnh. Xem Lĩnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phác hoạ những điều cốt yếu: Yếu lãnh
2.
Cầm lấy; nhận: Lãnh thưởng; Lãnh sự; Lãnh địa (territory)
3.
Hiểu: Lãnh hội
4.
Tiếp nhận: Lãnh đủ (nhận hết các hậu quả dở dang)
5.
Còn âm là Lĩnh*
6.
Cái cổ: Dẫn lãnh nhi vọng (dài cổ mong đợi)
7.
Cổ áo; vòng cổ: Lãnh đái (necktie); Lãnh kết (bowtie); Lãnh cân (scarf)
8.
Dìu dắt: Lãnh đạo; Lãnh đáo (dắt tới: usher); Lãnh cảng (hoa tiêu dẫn tầu vào cảng); Lãnh xướng (cầm dịp cho ca đoàn; ca sĩ dẫn đầu đoàn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhận lấy.
Etymology: A2: 領 lĩnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ — Cái cổ áo — Đứng đầu — Nắm giữ việc chỉ huy — Nhận lấy — Hiểu thật rõ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lãnh
2.
Nhận: Lĩnh thưởng Còn âm là Lãnh*
3.
Như Lỉnh kỉnh: Lĩnh kĩnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dẫn dắt, cầm đầu.
2.
Tiếp lấy, thu nhận, vâng theo.
3.
Mặt hàng dệt bằng tơ nõn, láng mịn.
4.
Liều lĩnh: đánh bạo, làm liều.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhận lĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng to và cao: Lanh lảnh
2.
Dáng cao và gầy: Lảnh khảnh
Etymology: lãnh; lãnh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lanh lảnh; lảnh khảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghe không rõ: Lễnh lãng
Etymology: Hv lãnh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lễnh lãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tránh đi kín đáo: Lỉnh ra về lúc nào không hay
2.
Nhiều cộm: Tiền lỉnh kỉnh trong túi áo
3.
Liến thoắng: Láu lỉnh
Etymology: Hv lãnh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
láu lỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Lễnh: Lểnh lảng (lễnh lãng)
2.
Tả nhóm có nhiều cổ vươn cao: Rắn bò lểnh nghểnh
Etymology: lãnh; thuỷ linh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lểnh mảng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lính quýnh
Exemples
Khiến lĩnh quân hương binh đánh giặc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 14a
Mảng tiếng tướng giặc là ngươi Lã Nghị, lĩnh đem đàn bà vài trăm, cứ phủ Thiên Trường.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 29b
Lĩnh lời Nghệ [Dương Đình Nghệ] lại châu Hoan. Công Bình xưng hiệu, chiêu an dân về.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 52b
Kiều vâng lĩnh ý đề bài. Tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a
Tế rồi linh cữu, lên đường. Lĩnh ấn vàng với gươm vàng, ra đi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 56b
Chị giàu quần lĩnh hoa chanh. Chúng em tôi khó quẩn quanh lụa đào.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 25a
Khăn là cụ nọ to tày rế. Váy lĩnh cô kia quét cả hè.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 6a
Mots composés41
lãnh thổ•chiếm lĩnh•lĩnh giáo•lĩnh mệnh•lĩnh tụ•lĩnh lược•nhận lĩnh•lĩnh sự•liều lĩnh•lĩnh canh•lĩnh thổ•lãnh địa•lĩnh hải•lĩnh vực•lĩnh hướng•lĩnh đạo•lãnh sự•tướng lĩnh•lãnh tụ•lĩnh địa•lãnh đạo•lĩnh binh•lãnh lương•chiếm lĩnh•tâm lãnh thần ngộ•tâm lãnh thần hội•bản lĩnh•tâm lĩnh•bảo lĩnh•phó lĩnh binh