Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thao lược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao cung, bao kiếm của người xưa
2.
Dấu kín: Thao hối (ý đồ đen tối)
3.
Cụm từ: Lục thao tam lược; Thao lược (* binh thư ngày xưa)(* người tài dùng binh)
Etymology: tāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 韜
Nôm Foundation
vỏ, bao, hộp cung