Significations
sướng
Từ điển phổ thông
cái túi đựng cung
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Túi, bao đựng cung.
2.
(Động) Cất cung vào bao.
Từ điển Thiều Chửu
Cái túi đựng cung.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bỏ cung vào bao (túi).
xướng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái túi để đựng cây cung.