Significations
Từ điển phổ thông
mưa tạnh
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Khí trời quang đãng, trời hừng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tạnh mưa — Sáng sủa — Hết giận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tễ (tạnh mưa; bớt giận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trăng thanh (không mây): Tễ nguyệt
2.
Bớt giận: Tễ nhan
3.
Tạnh (nói về mưa, tuyết) (cổ văn)
Etymology: jì
Nôm Foundation
dọn dẹp sau mưa; ngừng giận dữ
Mots composés1
quang phúng tễ nguyệt