Significations
phịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phích đựng nước
phích
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sấm sét: Phích lôi; Thanh thiên phích lịch (bỗng dưng bị vố đau)
Etymology: pī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sấm, tiếng sấm
Mots composés7
phích lịch•tích lịch•phích lịch•tích lịch•phích lịch•tình thiên phịch lịch•thanh thiên phịch lịch