Significations
Từ điển phổ thông
1.
sương, hạt móc
2.
lộ ra
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Lộ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sương đọng thành giọt. Ta cũng gọi là móc. Td: Vũ lộ ( mưa móc ) — Nhuần thấm, giống như sương đọng thành giọt, thấm vào muôn loài cây cỏ — Rõ ra bên ngoài. Ta cũng nói là để lộ ra — Nói chuyện kín ra ngoài. Td: Tiết lộ — Chỉ thứ rượu thơm ngon.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
lấp ló
2.
rò mạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi ra chỗ trống trải (giống nghĩa Hv): Mưu cơ lộ hết rồi
2.
Sương: Lộ điểm (dew point); Lộ doanh (cắm trại ngoài trời)
3.
Nước cất từ trái cây, hoa, lá...: Mai quế lộ; Ngư lộ (nước mắm)
4.
Tỏ ra bên ngoài: Lộ xuất nguyên hình
5.
Đem ra chỗ trống: Lộ mã cước (để lòi chân ngựa: lòi mặt thật); Xuất đầu lộ diện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lộ bố: bài hịch viết chữ to trên vải, yết nơi đông người.
2.
Không kín đáo, hở ra bên ngoài.
3.
Để trống.
Etymology: A1|C1: 露 lộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lồ lộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỉ nước: Thùng rò
2.
Rón bước: Cò rò
3.
Tìm ngầm: Rò tin; Rò la
Etymology: Hv lộ; thủ đồ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cắp ró
Bảng Tra Chữ Nôm
rọ lợn
Bảng Tra Chữ Nôm
rộ lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đông người vật cùng tiến lên: Rầm rộ phát động phong trào;Hoa nở rộ
2.
Nghĩa như Rố* : Cười rộ
Etymology: Hv lộ; khẩu lộ
Nôm Foundation
sương; trần trụi, lộ ra, phơi bày
Bảng Tra Chữ Nôm
lố lăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuất hiện, lộ ra.
Etymology: A2: 露 lộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rõ ràng; không giấu giếm: Bóng dương lồ lộ
2.
Tre to ống: Lồ ồ
3.
Rất lớn: Khổng lồ
Etymology: Hv lộ; lộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lõa lồ: sáng loà, hiện rõ.
Etymology: A2: 露 lộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lộ ra
Exemples
Khiến gấp dù đi lộ [không che đầu] đến cung, bèn cả mưa dầm.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 17b
Một mai sự tình khôn giấu, tiếng dấu dễ lộ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 39a
Cất sầu hãy gắng làm thinh. Chớ nên để lộ phong thanh ra ngoài.
Source: tdcndg | Phù dung tân truyện, 15a
Mots composés75
lộ xa•lộ hầu•lộ ra•loã lồ•lộ điểm•lộ khí•lộ túc•lộ xỉ nhi tiếu•vũ lộ•lộ xuất•lộ thiên•lộ xỉ nhi tiếu•lồ lộ•lộ nhãn•lộ tẩy•lộ diện•lộ mã cước•lộ xuất mã cước•lộ chân tướng•trạm lộ đầu giốc•nguyệt lộ•bại lộ•diện lộ bất duyệt•ki-lô-gam•tiết lộ•biểu lộ•thấu lộ•sơ lộ đầu giốc•bộc lộ•cam lộ