Significations
Từ điển phổ thông
1.
sét đánh
2.
quẻ Chấn (ngưỡng bồn) trong Kinh Dịch:
- 2 vạch trên đứt, tượng Lôi (sấm)
- tượng trưng: con trai trưởng, hành Mộc, tuổi Mão, hướng Đông
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Đặc chỉ động đất.
5.
(Động) Kích động trong lòng, tâm động.
6.
(Động) Nổi giận.
7.
(Động) Phấn chấn, hưng chấn.
8.
(Danh) Quẻ “Chấn”.
9.
(Danh) Chỉ phương đông.
10.
(Danh) Uy thế, uy nghiêm.
11.
Một âm là “thần”. § Thông “thần” 娠.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho sấm sét, cho người con trai trưởng — Sợ hãi — Rung động — Dùng như chữ Chấn 振.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dấn mình, dấn thân; dấn xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Động: Địa chấn; Chấn trung (epicenter)
2.
Hát rung: Chấn âm (tremolo)
3.
Một quẻ trong bát quái; hướng Đông
4.
Khích động làm ngạc nhiên: Chấn kinh
Etymology: zhèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đòi người nghe chú ý vào một điểm: Dấn mạnh
2.
Vào cuộc: Dấn thân
Etymology: (Hv thủ dẫn)(chấn; thủ dần; chấn)
Nôm Foundation
rung, chấn động, run rẩy; kích thích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chín chắn: già dặn, đứng đắn.
Etymology: C2: 震 chấn
Mots composés25
chấn hãn•chấn nộ•chấn thiên động địa•chấn phục•chấn lật•chấn thiên giá hưởng•chấn hách•địa chấn•chấn động•chấn cung•chấn hãi•chấn kinh•chấn hách•chấn cổ thước kim•chấn phong•chấn nhĩ dục lung•chấn cụ•chấn cổ thước kim•chấn tủng•chấn thương•chấn nhiếp•lôi chấn•uy chấn thiên hạ•dư chấn•phấn chấn