Significations
Từ điển phổ thông
1.
khoảng trời trống
2.
mây
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khoảng trời không, trời. ◎Như: “cao nhập vân tiêu” 高入雲霄 cao đến tận trời (ngày xưa, “vân tiêu” 雲霄 cũng chỉ triều đình), “tiêu nhưỡng” 霄壤 trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy” 靜夜碧霄涼似水 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Đêm lặng trời biếc mát như nước.
2.
(Danh) Mây, sương mù.
3.
(Danh) Đêm. § Thông “tiêu” 宵.
4.
Cùng nghĩa với chữ “tiêu” 消.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa bay lả tả — Mây trời. Cũng chỉ trời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mây: Cao nhập vân tiêu (cao tới mây); Cửu tiêu vân ngoại (tan biến hết); Tiêu nhưỡng (trời khác đất)
Etymology: xiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khách vắng teo
Nôm Foundation
bầu trời; mây, sương; đêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (mây)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tẻo tèo teo: nhỏ tí xíu.
Etymology: C2: 霄 tiêu
Exemples
Mots composés8
tiêu nhưỡng•cửu tiêu•tằng tiêu•xuân tiêu•cửu tiêu vân ngoại•bích tiêu•vân tiêu•khí trùng tiêu hán