Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sồ sề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim non: Sồ điểu; Sồ kê (gà giò)
2.
Mới ra đời chưa có kinh nghiệm: Sồ nhi
3.
Còn non chưa thành hình: Sồ hình
Etymology: chú
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 雛
Nôm Foundation
gà con; trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
Mots composés1
uyên sồ