Significations
Từ điển phổ thông
con chim mái
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Giống cái, nữ tính.
8.
(Động) Trách mắng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim mái. Chỉ chung con vật cái — Chỉ đàn bà con gái — Mềm yếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư (con mái)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại
Mots composés4
thư hùng•quyết thư hùng•phục thư•vọng hạ thư hoàng