Significations
Từ điển phổ thông
(một loài chim)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên một giống chim. Lại cùng nghĩa với chữ cố 僱.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đền đáp lại — Mướn người làm. Như chữ Cố 僱.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 僱
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cố chủ; cố nông
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
cố
Nomfoundation
tuyển dụng, thuê
Mots composes3
cầm cố•cố chủ•cố nông