Significations
Từ điển phổ thông
1.
phụ thuộc
2.
lối chữ lệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phận phải làm tôi không công: Nô lệ
2.
Tuỳ thuộc: Lệ ngoại (nhờ tựa người ngoài); Lệ binh (lính phục vụ ở công sở ngày xưa)
3.
Lối viết chữ Hán đời xưa: Tiểu lệ (chữ Lệ ở giản thể)
Etymology: lì
Hán Việt Từ Điển
đãi (bộ gốc)
Mots composés1
nô lệ