Significations
Từ điển phổ thông
nguy hiểm
Từ điển trích dẫn
7.
(Tính) Kì quái, mắc míu (nói về văn chương). ◎Như: “hiểm kính” 險勁 hay “hiểm tiễu” 險峭 kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí” 若題過於新巧, 韻過於險, 再不得有好詩, 終是小家氣 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Hiểm hóc, gian hiểm, nói kẻ tiểu nhân đặt cách làm hại người vậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khó khăn trở ngại — Độc ác, hại người — Một âm là Nghiễm. Xem Nghiễm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị trí khó tới: Hiểm địa; Hiểm trở; Hiểm ải (điểm cốt yếu cho việc điều quân)
2.
Nguy: Ngộ hiểm
3.
Sém chút nữa: Hiểm thắng; Hiểm tao bất hạnh (xuýt chết)
4.
Độc bụng: Hiểm ác
5.
Ớt rất cay: Ớt hiểm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lòng gian ác, khó lường.
2.
Thế đất khó đi lại.
3.
Tình thế khó khăn, bất lợi.
Etymology: A1: 險 hiểm
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cái hĩm (tiếng bình dân) (* cửa mình đàn bà; * con gái)
Etymology: Hv hiểm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngõ có thể là chỗ nguy hiểm: Đường hẻm
Etymology: Hv hiểm
Nôm Foundation
đèo hẹp, điểm chiến lược, nguy hiểm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngõ hẻm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có con, hoặc có ít con: Hiếm hoi
2.
Ít có: Hiếm lạ
Etymology: kiệm; hiểm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 儉:hiếm
Etymology: C2: 險 hiểm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hiêm hoi, khan hiếm
Exemples
Nhưng đường núi trở lắm, chuyển vào thẳm hiểm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 18a
Triệu vương [Triệu Đà] thay nối ngôi trời. Định đô cứ hiểm đóng ngoài Phiên Ngu.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7b
Từng chẳng ích mình chưng tư, sao đến bức người chưng chốn hiểm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 62b
Chưng hội hiếm lạ đời nào mà chẳng có đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 57b
Hiếm hoi chút gái vụng hèn. Nâng khăn sửa túi xin yên phận nhờ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 46a
Mots composés41
thám hiểm•hiểm độc•bảo hiểm•thoát hiểm•nguy hiểm•hiểm ác•hiểm nghèo•hiểm yếu•hiểm tuấn•hiểm vận•hiếm có•hiếm hoi•hiểm trở•hiểm tượng hoàn sanh•hiểm địa•gian hiểm•bí hiểm•lý hiểm như gi•ải hiểm•hung hiểm•biên hiểm•xuất hiểm•nham hiểm•binh hiểm•hoá hiểm vị gi•khan hiếm•âm hiểm•phong hiểm•nham hiểm•gian hiểm