Significations
khích
Từ điển phổ thông
khe hở, khoảng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khe tường, khe cửa — Cái khe, chỗ hở — Lúc rảnh rang — Giận ghét. Td: Hiềm khích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng giữa: Nông khích (giữa 2 mùa gặt)
2.
Chỗ hở dễ khai thác; Vô khích khả thừa; Thừa khích đột vi (tìm lối thoát vòng vây)
3.
Giận: Hiềm khích; Khiêu khích
4.
Kẽ nẻ: Tường khích; Khích địa (đất trống)
Etymology: xì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khinh khích, khúc khích: tiếng cười nhỏ, vẻ thích thú.
Etymology: C1: 隙 khích
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 隙.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hiềm khích; khiêu khích
Nôm Foundation
Vết nứt, khe hở; hiềm khích.
Exemples
khích
Sườn núi vỗ tay cười khúc khích. Rặng thông vẫn đứng hát nghêu ngao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Mots composés10
hiềm khích•khích khổng•khinh khích•câu khích•cừu khích•oán khích•nông khích•tí khích•bạch câu quá khích•quan hấn tứ khích