Significations
Từ điển phổ thông
sa xuống, rớt xuống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Phục, hàng phục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạ thấp xuống. Rơi xuống — Một âm khác là Hàng. Xem Hàng.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xuống, hạ xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xuống thấp: Thiên Chúa giáng sinh; Giáng lạc tản (parachute)
2.
Hạ thấp: Giáng cấp; Giáng chức
Etymology: jiàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
Nôm Foundation
xuống, rơi, thả; hạ xuống
Từ điển phổ thông
hàng phục, đầu hàng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chịu thua mà xin theo — Một âm khác là Giáng. Xem Giáng.
Bảng Tra Chữ Nôm
đầu hàng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chịu đầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xin triều cống (cổ văn): Hàng thuận
2.
Nộp mình chịu thua: Đầu hàng; Hàng thần; Hàng kì (cờ trắng)
3.
Bắt phải phục tùng: Hàng long phục hổ
4.
Xem Giáng (jiàng)
Etymology: xiáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chịu thua, không đánh nữa.
Etymology: A1: 降 hàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 旦:dán
Etymology: C2: 降 giáng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dán vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhấp nháng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ánh sáng thay đổi cường độ liền liền: Nhấp nháng
Etymology: (Hv giáng)(nhưỡng)
Bảng Tra Chữ Nôm
giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhắc ra khỏi bếp (tiếng ít dùng).
Exemples
Mots composés29
giáng hoạ•giáng chỉ•hàng thần•giáng lâm•đầu hàng•giáng cấp•giáng sinh•Giáng Long Thập Bát Chưởng•hàng phục•thăng giáng•giáng thế•giáng phúc•giáng long phục hổ•hàng kì•giáng trật•tiện giáng•cầu hàng•sương giáng•hạ giáng•quy hàng•thuyết hàng•chiêu giáng nạp bạn•trá hàng•thăng giáng•nhất vật giáng nhất vật•hu tôn giáng quý•thung thiên nhi giáng•minh thăng ám giáng•hỉ thung thiên giáng