Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âm dương; âm hồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khí đất: Âm dương
2.
Chỗ dâm, tối
3.
Cõi kẻ chết: Âm hồn
4.
Kín: Âm đức, Âm mưu
5.
Thuộc cơ quan sinh thực: Âm đạo; Âm nang; Âm chất ; *Âm hạch (Anh ngữ: litoris *việc phúc đức sẽ được Trời báo trả)
Etymology: yīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chứa đầy.
Etymology: C2: 阴 âm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 陰
Exemples
Mots composés2
âm tinh•âm ám