Significations
thát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thát (cánh cửa nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cánh cửa nhỏ (bằng mây…) (cổ văn): Bài thát trực nhập (đẩy cửa vào ngay)
Etymology: tà
Nôm Foundation
cửa
thớt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thưa thớt: Như __
Etymology: C2: 闥 → 闼 thát
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 闥