Significations
hạp
Từ điển phổ thông
lấp, đóng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái then cài cổng. Như chữ Hạp 蓋. Còn gọi là Môn phiến — Đóng lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng lại: Hạp hộ (đóng cửa ra vào)
2.
Tất cả: Hạp thành (tất cả đô thị); Hạp gia (cả nhà)
Etymology: hé
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kín; toàn vẹn; hết; lá
Mots composés2
hạp đệ quang lâm•xương hạp