喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
闍
U+95CD
16 traits
Hán
Rad:
門
Simp:
阇
đồ,
xà
đồ
切
Significations
đồ,
Nôm Foundation
tháp trên cổng thành
xà
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Nhân đồ**
闉
闍
cổng thành.
2.
Một âm là **xà**. **Xà lê**
闍
黎
tiếng Phạn, thầy tăng, ông thầy coi học trò, **xà duy**
闍
維
tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hoả táng.
đồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồ (lầu canh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lầu canh.
Etymology: dū
Mots composés
2
闍維
xà duy
•
闍黎
xà lê