喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
閡
U+95A1
14 traits
Hán
Rad:
門
Simp:
阂
ngại
切
Significations
ngại
(5)
Từ điển phổ thông
1.
khác biệt
2.
ngăn chặn
3.
vùi lấp
Từ điển trích dẫn
(Động) Trở ngại, ngăn cách.
◎
Như: “cách ngại”
隔
閡
tình ý không thông hiểu nhau.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Trở ngại. Như cách ngại
隔
閡
(tình không thông hiểu nhau, tình ý hai bên không thông với nhau).
2.
Ngăn chặn.
3.
Vùi lấp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa đóng lại ở bên ngoài — Cũng dùng như chữ Ngại
礙
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Trở ngại:
隔
閡
Cách trở, trở ngại, xa cách
2.
(văn) Ngăn chặn
3.
(văn) Vùi lấp.