Significations
phanh
Từ điển phổ thông
tiếng đóng cửa cót két
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đóng cửa đánh » thình « một cái.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (thanh) Kẹt (tiếng đóng cửa).
Không có kết nối internet.
No internet connection.