Significations
Từ điển phổ thông
khoảng không gian
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.
8.
Một âm là “gian”. § Ngày xưa dùng như chữ “gian” 間. (Danh) Kẽ hở, lỗ hổng. ◇Trang Tử 莊子: “Bỉ tiết giả hữu gian, nhi đao nhận giả vô hậu; dĩ vô hậu giả nhập hữu gian, khôi khôi hồ kì ư du nhận, tất hữu dư địa hĩ” 彼節者有閒, 而刀刃者無厚; 以無厚者入有閒, 恢恢乎其於遊刃, 必有餘地矣 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Những đốt kia có kẽ hở, mà lưỡi dao này không dày. Lấy bề mỏng của con dao, xổng xểnh vậy, đưa vào chỗ kẽ, tất là có chỗ thừa.
12.
Một âm là “gián”. § Ngày xưa dùng như chữ “gián” 間. (Danh) Khoảng cách, sai biệt.
13.
(Danh) Gián điệp.
14.
(Động) Chia rẽ, hiềm khích.
15.
(Động) Ngăn cách, cách trở.
16.
(Động) Xen lẫn.
17.
(Động) Li gián.
18.
(Động) Dò thám.
21.
(Động) Thuyên dũ, bệnh giảm. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tật bệnh, Tử Lộ sử môn nhân vi thần. Bệnh gián, viết: Cửu hĩ tai! Do chi hành trá dã, vô thần nhi vi hữu thần” 子疾病, 子路使門人為臣. 病閒, 曰: 久矣哉! 由之行詐也, 無臣而為有臣 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử đau nặng, Tử Lộ bảo anh em đồng môn làm như gia thần (để hộ tang theo lễ đại phu nếu Khổng Tử mãn phần). Bệnh giảm, Khổng Tử bảo: (Trò đùa) kéo dài đủ lâu rồi! Anh Do làm chuyện lừa dối đó, ta không có gia thần mà làm ra có gia thần.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khoảng giữa.
3.
Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
5.
Dong được.
6.
Một âm là nhàn. Nhàn rỗi vô sự.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Gian 間 — Một âm là Nhàn. Xem Nhàn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 間.
Nôm Foundation
hòa bình, yên tĩnh, bình lặng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác nhau: Hắc bạch tương gián
2.
Quãng giữa: Gián bích (liền vách); Gián đoạn; Gián tiếp (liền mà có quãng giữa)
3.
Cơ hội: Thừa gián
4.
Mấy cụm từ: Gián đạo (đường ít người đi); Gián điệp (đặc công); Gián hoặc (thỉnh thoảng)
5.
Xem Gian (jian)
Etymology: jiàn
Từ điển phổ thông
nhàn hạ, rảnh rỗi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rảnh rang thong thả. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » So lao tâm lao lực cũng như một đoàn, người trần thế muốn nhàn sao được « — Các âm khác là Gian, Gián. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nhàn thoại (* khúc nói lạc đề; * câu phàn nàn)
2.
Không ai mướn: Nhàn phòng; Nhàn xa
3.
Thư thả không bận: Nhàn cư vi bất thiện
Etymology: xián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫔮:nhàn
Etymology: A1: 閒 nhàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閑.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhờn nhợt: Như __
Etymology: C2: 閒 nhàn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhờn nhợt
Exemples
Mots composés29
nhàn thích•nhàn cư•nhàn đàm•nhàn toạ•nhàn sự•nhàn lãm•an nhàn•nhàn vân dã hạc•nhàn thoại•nhàn nhân•nhàn phóng•nhàn độc•nhàn nhã•nhàn du•nhàn khoáng•thanh nhàn•nhàn thú•nhàn sướng•gian gian•nhàn cuống•nhàn tiền•nhàn bộ•nhàn hạ•an nhàn thư thích•bang nhàn•du nhàn•hưu nhàn•không nhàn•khí định thần nhàn