Significations
Từ điển phổ thông
1.
đóng, khép (cửa)
2.
nhắm (mắt)
3.
ngậm
4.
bế tắc, bí
5.
che, đậy
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
5.
(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
6.
(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
7.
(Danh) Họ “Bế”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðóng cửa. Trái lại với chữ khai 開 mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc 閉塞, không mở mang ra gọi là bế tàng 閉藏, không đi lại gì với ai gọi là bế quan tự thủ 閉關自守. Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
2.
Cửa ngạch, các cửa nhỏ bên then cửa lớn.
3.
Che đậy.
4.
Lấp.
5.
Ngày lập thu, lập đông gọi là bế.
6.
Họ Bế.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng cửa lại — Cái then cài cửa — Làm cho tắt nghẽn, không lưu thông được — Ngưng lại. Chấm dứt.
Bảng Tra Chữ Nôm
bé nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ẵm trong vòng tay: Chị bế em
2.
Chiều ý cho được việc: O bế
3.
Chấm dứt: Bế hội (chấm dứt buổi họp)
4.
Đóng lại: Bế thượng nhãn (nhắm mắt); Bế quan toả cảng; Bế quan tự thủ; Bế khẩu bất đàm; Bế chuỷ (shut up!); Bế mạc (*hạ màn; *chấm dứt); Bế môn tạo xa (hì hục làm một mình; không xét tới thực tế); Bế môn tư quá (đóng cửa để xét xem đã lầm lỡ chỗ nào); Bế tắc [*bịt lại; Bế tắc nhãn tinh tróc ma tước (bưng mắt bắt chim) *chốn khó tìm đến; *không biết thời thế; Nhĩ mục bế tắc]
5.
Chặn lại: Bế trú khí (nín thở)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đóng, khép; cản trở, chặn lại
Bảng Tra Chữ Nôm
bấy lâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ yếu: Vợ bé
2.
Còn ít tuổi: Bé chẳng vin cả gẫy ngành
3.
Nhỏ yếu cần che chở: Bé bỏng
4.
Tiếng kêu phàn nàn: Bé cái lầm!
5.
Nhỏ: Bé tí ti
Etymology: (Hv bế) (Hv bế tiểu)(bế thiểu; tiểu bì)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫴼:bé
Etymology: C2: 閉 bế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ấy, đó: Bấy giờ (lúc đó); Chỉ có bấy nhiêu
2.
Mềm nhão: Nát bấy; Ngâm nước lâu bấy hết các đầu ngón tay
Etymology: (Hv bi) (bi; bế; bãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bế mạc; bế quan toả cảng
Exemples
Khỏi bấy nhiêu năm thì đức Chúa Trời cho bà ấy biết ngày khỏi tù rạc, […] mà lên nơi vui vẻ là trên trời.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Co queo thay (thế) bấy ruột ốc. Khúc khuỷu làm chi trái hòe.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17b
Cũng thì đất chở, cũng trời che. Nóng nảy làm chi bấy hỡi hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Đòi nơi phong cảnh vui thay bấy. Dẫu bậc công hầu bạn được nao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Mots composés25
bế môn tắc đậu•bế khẩu bất đàm•phong bế•bế môn tạo xa•bế khẩu bất ngôn•bế kinh•bế môn mịch cú•bế môn•bế tắc nhãn tình tróc ma tước•bế mạc•bế nguyệt tu hoa•bế mạc•bế mục•bế tắc•bế quan toả quốc•bế quan•bế khí•bế tàng•lung bế•úng bế•tàng bế•thâm bế cố cự•đảo bế•dạ bất bế hộ•tản thủ bế nhãn