Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kính mắt, kính lúp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụp hình: Kính sương (máy ảnh); Kính đầu (ống kính chụp hình); Phóng đại kính; Viễn nhiếp kính đầu (telephoto lens); Khả biến tiêu cự kính đầu (zoom lens)
2.
Chất thấu ánh sáng: Kính tử (kính đeo mắt); Kính khuông (* gọng kính; * khung ảnh)
3.
Gương soi: Chiếu kính (soi gương); Đồng kính (xưa gương làm bằng đồng mài nhẵn); Hồ bình như kính
4.
Ảnh phản chiếu: Kính tượng; Kính hoa thuỷ nguyệt (hoa trong gương, trăng dưới nước: hão huyền)
Etymology: jìng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏡
Nôm Foundation
gương; thấu kính; kính; kính mắt.
Mots composés2
hầu kính•mặc kính