Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sức làm việc: Dưỡng tinh súc duệ (dành sức)
2.
Tranh đấu: Duệ khí; Duệ bất khả đương
3.
Sắc bén: Duệ lợi; Duệ giác (góc nhọn)
Etymology: ruì
Nôm Foundation
sắc bén, nhọn, tinh tế, chĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhuệ khí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắc bén: Nhuệ lợi; Tiêm nhuệ (nhọn sắc); Nhuệ giác (góc nhọn)
2.
Cảm giác lẹ: Nhuệ mẫn
3.
Hăng hái: Nhuệ khí; Nhuệ bất khả đương (hăng hái không sức nào cản lại được)
Etymology: ruì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 銳
Mots composés2
mẫn nhuệ•tiêm nhuệ