Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oa (cái nồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái nồi, cái chảo: Sa oa (niêu đất); Sao thái oa; Tiên oa (cái chảo)
2.
Cái tẩu (điếu…): Yên đại oa
Etymology: guō
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鍋
Nôm Foundation
nồi nấu ăn, chảo
Mots composés1
bình oa