Significations
chinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chinh (cái chiêng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái chiêng (ngày xưa trong quân nổi trống là tiến, lên hiệu chiêng là thoái)
Etymology: zhēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鉦
Nôm Foundation
một loại cồng chiêng dùng trong quân đội thời xưa