Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Móc cong: Điếu ngư câu (lưỡi câu)
2.
Có hình móc cong: * Sán cong: hookworm Câu trùng * Nét móc ở Hán tự; * Móc ghi câu đã đọc
3.
Móc vào; mắc vào; đan sợi: Câu trâm
Etymology: gōu
Nôm Foundation
móc, lưỡi câu; liềm; đánh bằng
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lưỡi câu
Mots composés1
tà câu