Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
châm chích, châm cứu, châm kim
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái kim: Tùng châm (lá thông)
2.
Mũi khâu, chích: Thương khẩu phùng liễu tam châm (vết thương đòi khâu ba mũi)
3.
Kim để may hoặc chích: Châm nhãn; Đả châm (chích); Châm cứu (chữa bằng kim và ngải)
Etymology: zhēn
Nôm Foundation
kim; ghim; đinh; châm cứu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
châm cứu; châm kim
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem Châm
Etymology: zhēn
Mots composés6
trát châm•biệt châm•đả châm•phương châm•chàng châm•tỵ lôi châm