Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái giũa; mài giũa
Nôm Foundation
lutetium
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Luyện: Mài giũa tính tình
2.
Cọ cho mòn: Sáng giũa cưa, trưa mài đục (thợ kéo dài công việc)
3.
Dụng cụ giúp cạo mòn: Cái giũa
Etymology: (Hv kim dũ)(kim toạ; kim lỗ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái giũa, mài giũa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗ (chất lutecium (Lu))
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất Lutecium (Lu)
Etymology: lǔ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạm trổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọt đẽo: Chạm trổ công phu
2.
Đào khoét: Trổ tường vượt ngục
Etymology: thủ lỗ; kim lỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chạm khắc.
2.
Xoi, khoét, đục.
Etymology: F2: kim 釒⿰魯 lỗ
Exemples
Xem bốn bề đều những lâu đài trổ vẽ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 52a
Ai rằng chim tước chẳng có sừng. Sao mặc trổ được tường ta.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 18b