Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **bào** 鉋.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái bào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọt gỗ cho phẳng
2.
Vơ vét: Bào nạo
3.
Đau lòng: Sinh đà ruột nát như bào
4.
Giải thích để tránh án phạt: Bào chữa
5.
Dụng cụ gọt gỗ: Cái bào
Etymology: (Hv bào) (kim bao; kim bạo)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鉋.
Nôm Foundation
cái bào của thợ mộc