Significations
chất
chặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chém mạnh: Chặt cây
Etymology: (Hv đột)(trật; đao trật)(trật đao; thủ trật)(thủ chất; kim chất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao búa bổ, làm cho đứt rời.
Etymology: F2: kim 釒⿰質 chất
Nôm Foundation
công cụ thời xưa dùng để hành hình
Exemples
Mots composés1
châm chất