Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨦩:vòng
Etymology: F2: kim 釒⿰榮 vinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình vòng tròn: Tai đeo vành khuyên; Chim vành khuyên (tựa sẻ mắt viền vàng)
2.
Đi vòng vo: Lượn qua vành lại
3.
Dáng gọn gàng: Tròn vành vạnh
Etymology: kim vinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vành vạnh: tròn trịa.
Etymology: F2: kim 釒⿰榮 vinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vành đai, vành xe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vành vạnh: Như __
Etymology: F2: kim 釒⿰榮 vinh
Exemples
Mots composés6
vành thúng•vành vạnh•vành tai•vành đai•vành móng ngựa•vành tròn